Bản dịch của từ 幸蒙 trong tiếng Việt
幸蒙
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
幸蒙 (Cụm từ)
【xìng méng】
01
(Polloquy) Sự mắc nợ và sự chấp nhận (chủ yếu dùng để bày tỏ lòng biết ơn hoặc lời khen ngợi), tương đương với “cảm ơn”; thường được dùng trong thư từ hoặc trong những dịp lịch sự để bày tỏ sự giúp đỡ hoặc cảm ơn.
犹言承蒙。常用为客套语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幸蒙
xìng
幸
méng
蒙
Các từ liên quan
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HẠNH】
- Các biến thể:
- 㚔, 倖, 婞, 𠂷, 𡴘, 𢆎, 羍, 𦍒
- Hình thái radical:
- ⿱,土,𢆉
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睲
䓷
悻
緈
䁄
葕
鋞
㓑
㴆
臖
𠂷
㒷
年
并
幷
幹
幵
干
平
劸
炑
坶
怈
䖈
刼
㚉
㶦
岟
斩
肢
㝶
幸福
幸运
幸亏
荣幸
幸好
庆幸
不幸
侥幸
幸会
有幸
