Bản dịch của từ 幹 trong tiếng Việt
幹

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
幹 (Danh từ)
Tên một loại cây gỗ, cây dâu ba tua
木名。柘樹
Bản chất, cốt lõi như cái 'cán' của sự vật
引申爲本質
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quan chức cấp thấp, người làm việc ở cơ quan như 'cán' bộ nhỏ
地位低下的官吏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tấm ván gỗ dùng để xây tường đất, giống như 'cán' chống đỡ hai bên tường
(形聲。从木,倝(gàn)聲。本義:築牆板。築土牆時兩邊所用的木板)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết tắt của 'cán bộ', người giữ chức vụ quản lý
幹部的簡稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thân chính của cây, như thân 'cán' vững chắc nâng đỡ cành lá
主幹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tác dụng, hiệu quả như công 'cán' mang lại
效果;用處
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc, chuyện như 'cán' việc cần giải quyết
事情。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ của người, tên gọi 'Cán'
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tấm ván gỗ ở đầu tường, giống như 'cán' giữ chắc chắn phần cuối cùng
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bên hông người, phần sườn như 'cán' của thân thể
脅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lương bổng, tiền công như 'cán' lương nhận được
一種俸祿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
幹 (Động từ)
Bảo vệ, che chắn như 'cán' chắn bảo vệ
通“扞”(hàn)。護衛,遮擋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xây dựng, thiết lập như 'cán' công trình
建立;求取。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm, làm việc, hành động như 'cán' việc gì đó
做,從事於或忙於做某事,尤指從事某項職業
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, điều hành như 'cán' quản công việc
主管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
幹 (Tính từ)
Khéo léo, giỏi giang như người 'cán' luyện kinh nghiệm
幹練
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc 'gān'
另見gān
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hỗn loạn, rối ren như trạng thái 'cán' không ổn định
通“扞”(hàn)。亂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gàn】【ㄍㄢˋ】【CÁN】
- Các biến thể:
- 干, 榦, 𠧄, 龫
- Hình thái radical:
- ⿸⿰,𠦝,人,干
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
