Bản dịch của từ 幹 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

(Danh từ)

gàn
01

Tên một loại cây gỗ, cây dâu ba tua

木名。柘樹

Ví dụ
02

Bản chất, cốt lõi như cái 'cán' của sự vật

引申爲本質

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quan chức cấp thấp, người làm việc ở cơ quan như 'cán' bộ nhỏ

地位低下的官吏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tấm ván gỗ dùng để xây tường đất, giống như 'cán' chống đỡ hai bên tường

(形聲。从木,倝(gàn)聲。本義:築牆板。築土牆時兩邊所用的木板)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Viết tắt của 'cán bộ', người giữ chức vụ quản lý

幹部的簡稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thân chính của cây, như thân 'cán' vững chắc nâng đỡ cành lá

主幹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tác dụng, hiệu quả như công 'cán' mang lại

效果;用處

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Việc, chuyện như 'cán' việc cần giải quyết

事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Họ của người, tên gọi 'Cán'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Tấm ván gỗ ở đầu tường, giống như 'cán' giữ chắc chắn phần cuối cùng

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Bên hông người, phần sườn như 'cán' của thân thể

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Lương bổng, tiền công như 'cán' lương nhận được

一種俸祿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

gàn
01

Bảo vệ, che chắn như 'cán' chắn bảo vệ

通“扞”(hàn)。護衛,遮擋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xây dựng, thiết lập như 'cán' công trình

建立;求取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm, làm việc, hành động như 'cán' việc gì đó

做,從事於或忙於做某事,尤指從事某項職業

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Quản lý, điều hành như 'cán' quản công việc

主管

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

gàn
01

Khéo léo, giỏi giang như người 'cán' luyện kinh nghiệm

幹練

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm cách đọc 'gān'

另見gān

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hỗn loạn, rối ren như trạng thái 'cán' không ổn định

通“扞”(hàn)。亂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

幹
Bính âm:
【gàn】【ㄍㄢˋ】【CÁN】
Các biến thể:
干, 榦, 𠧄, 龫
Hình thái radical:
⿸⿰,𠦝,人,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép