Bản dịch của từ 幺篇 trong tiếng Việt

幺篇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

幺篇 (Danh từ)

yāo piān
01

Thuật ngữ hát tuồng (kịch) — phần sau khi liên tiếp dùng cùng một bản điệu, các tiết mục sau không ghi tên điệu mà viết là “幺篇” (tương tự “phần sau”, “khúc sau”)

戏曲术语。北曲中连续使用同一曲牌时,后面各曲不再标出曲牌名,而写作“幺篇”或“幺”。元关汉卿《望江亭》第三折:“杨衙内白:酒勾了也,小娘子休唱前篇,只唱幺篇。”此以幺篇与前篇相对。词之上片称前篇,下篇称幺篇,幺篇即后篇。一说“幺篇”为“腰篇”之省文。参阅清李渔《闲情偶寄.词曲.音律》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幺篇

yāo

piān

Các từ liên quan

幺么
幺么小丑
幺二
幺儿
幺凤
篇业
篇什
篇体
篇典
篇册
幺
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
么, 糸
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép