Bản dịch của từ 幻法 trong tiếng Việt
幻法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
幻法 (Danh từ)
【huàn fǎ】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ những vật, sự việc ảo ảnh, không thật, như mộng như huyễn.
1.佛教语。指一切虚幻的事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ảo thuật, phép thuật tạo ra ảo ảnh hoặc sự lừa mắt
2.幻术;魔术。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幻法
huàn
幻
fǎ
法
Các từ liên quan
幻世
幻人
幻伪
幻像
幻剧
法不徇情
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HUYỄN】
- Các biến thể:
- 㕕, 𠄔, 𢆱, 𣥌
- Hình thái radical:
- ⿰,幺,𠃌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奐
圂
䠉
嵈
烉
㬇
瑍
痪
鰀
藧
㪱
䀓
幽
㡫
㡭
幺
幼
㡮
幾
曰
仑
夃
㓀
𠃚
𠂔
円
刈
亣
户
孔
𠂏
幻想
梦幻
虚幻
幻觉
科幻
变幻
奇幻
幻灭
幻影
幻听
