Bản dịch của từ 幼稚病 trong tiếng Việt
幼稚病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
幼稚病 (Danh từ)
【yòu zhì bìng】
01
Bệnh ấu trĩ (tật xem xét, xử lý vấn đề đơn giản hoá, không đi sâu vào phân tích vấn đề ấy.)
看问题或处理问题简单化,不作深入分析的思想毛病
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幼稚病
yòu
幼
zhì
稚
bìng
病
Các từ liên quan
幼主
幼体
幼儿
幼儿园
幼冲
稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
- Các biến thể:
- 㓜, 𠣎, 𢆲, 𢈗, 袎, 糿, 𢆵
- Hình thái radical:
- ⿰,幺,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀁
䆜
梎
孧
㓜
囿
䛻
狖
佑
櫾
䞥
佦
幺
幾
幻
㡭
㡮
幽
㡫
乍
𠆮
㠲
仚
仝
丙
𠕇
𠕸
㞥
加
冯
布
幼稚
幼儿
幼年
年幼
幼小
幼崽
幼苗
幼子
长幼
自幼
