Bản dịch của từ 幼虫 trong tiếng Việt

幼虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

幼虫 (Danh từ)

yòu chóng
01

Ấu trùng (là cơ thể nhỏ bé mới nở ra từ trứng sau khi phôi của côn trùng phát triển hoàn chỉnh trong trứng. Ví dụ, bọ gậy là ấu trùng của muỗi, dòi là ấu trùng của ruồi, cũng chỉ các dạng ấu trùng của một số loại ký sinh trùng)

昆虫的胚胎在卵内发育完成后,从卵内孵化出来的幼小生物体如孑孓是蚊子的幼虫,蛆是苍蝇的幼虫也指某些寄生虫的幼体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幼虫

yòu

chóng

幼
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
Các biến thể:
㓜, 𠣎, 𢆲, 𢈗, 袎, 糿, 𢆵
Hình thái radical:
⿰,幺,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép