Bản dịch của từ 幽并 trong tiếng Việt
幽并
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
幽并 (Danh từ)
【yōu bìng】
01
Tương truyền tên gọi ghép của hai châu cũ (幽州 và 并州), chỉ vùng đất xưa khoảng Bắc Bộ Hà Bắc, bắc Sơn Tây, một phần Nội Mông và Liêu Ninh; vì vùng này có phong khí hào hiệp nên thường được mượn để chỉ 'khí phách hào hùng, hào hiệp'.
幽州和并州的并称。约当今河北﹑山西北部和内蒙古﹑辽宁一部分地方。其俗尚气任侠。因借指豪侠之气。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽并
yōu
幽
bìng
并
Các từ liên quan
幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
并且
并世
并世无两
并举
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【U】
- Các biến thể:
- 𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
- Hình thái radical:
- ⿻,山,𢆶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フフ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀀
櫌
憂
㤑
獿
呦
滺
逌
鄾
悠
攸
妋
幻
㡮
幼
幺
幾
㡭
㡫
㼟
荠
郢
茱
哟
㪵
贶
姷
选
垦
㫠
䊷
幽默
幽静
幽灵
幽幽
幽雅
幽会
幽暗
幽怨
幽深
幽冥
