Bản dịch của từ 幽敞 trong tiếng Việt

幽敞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽敞 (Tính từ)

yōu chǎng
01

Yên tĩnh và rộng rãi; nơi thanh vắng, thoáng đãng (Hán Việt: = yên/hiu, = chảng/ rộng)

幽静宽敞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽敞

yōu

chǎng

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
敞亮
敞厅
敞口
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép