Bản dịch của từ 幽沈 trong tiếng Việt

幽沈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽沈 (Tính từ)

yōu shěn
01

Chéo sâu, ẩn giấu; âm u, trầm mặc (cảm giác bị che khuất hoặc giấu kín)

4.深藏;隐藏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn chứa trong lòng sự oán hận, bất bình (căm hờn thầm sâu trong tim)

5.指潜藏在内心的怨恨或不平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

6.隐居。

Ví dụ
04

2.犹堙没。

Ví dụ
05

Trầm buồn; u ám, âm u (giọng điệu hoặc không khí thấp, nặng)

7.低沉;阴沉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

1.亦作“幽沉”。

Ví dụ
07

Hèn mọn; thấp kém, tầm thường (mang sắc thái tự hạ,卑微)

3.卑微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽沈

yōu

shěn

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
沈下
沈东阳
沈乱
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép