Bản dịch của từ 幽泉 trong tiếng Việt

幽泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽泉 (Danh từ)

yōu quán
01

Âm phủ, cõi âm (chỉ nơi người chết quy tụ theo quan niệm dân gian)

2.指阴间地府。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Suối sâu kín, suối rừng âm u, nguồn nước nằm trong nơi vắng vẻ, bí ẩn (Hán Việt:=u; =tuyền/suối)

1.幽深隐僻的泉水。

Ví dụ
03

Ẩn dụ chỉ người đã chết; nơi chốn của kẻ khuất (ví von: 'suối vàng')

3.借指死者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽泉

yōu

quán

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép