Bản dịch của từ 幽素 trong tiếng Việt

幽素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽素 (Danh từ)

yōu sù
01

Yên lặng, u tịch; trạng thái tĩnh mịch, vắng vẻ (cảm giác thanh vắng, âm u)

1.幽寂,寂静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh tao, chất phác, sống đơn sơ, thanh đạm

2.恬淡质朴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.幽情素心。

Ví dụ
04

Môn thi trong khoa cử nhà Đường (tên một科目 trong hệ thống khảo thí cổ điển)

4.唐科举科目名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽素

yōu

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép