Bản dịch của từ 幽荒 trong tiếng Việt

幽荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽荒 (Danh từ)

yōu huāng
01

Vùng hoang sơ, nơi xa xôi hẻo lánh (cõi ngoài, hoang vắng; Hán-Việt: 'u hoang' = nơi tối tăm, hoang dã)

1.荒远之地。泛指九州之外。

Ví dụ
02

Ẩn sĩ; người ẩn dật, lui về núi rừng hoặc ẩn trong chốn vắng vẻ (Hán Việt: Ẩn hoang/ư hoang)

2.指隐逸之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽荒

yōu

huāng

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép