Bản dịch của từ 幽贞 trong tiếng Việt

幽贞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽贞 (Danh từ)

yōu zhēn
01

Ẩn sĩ; người ẩn dật, thanh bạch giữ tiết nghĩa (cốt cách trầm lặng, thanh cao)

1.语出《易.履》:“履道坦坦,幽人贞吉。”后多以“幽贞”指隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

高洁坚贞的节操或品格指清高不与世俗同流合污的忠贞操守(Hán-Việt:贞均有高洁节操之意)。

2.指高洁坚贞的节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽贞

yōu

zhēn

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
贞一
贞下起元
贞不絶俗
贞不绝俗
贞专
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép