Bản dịch của từ 幽赞 trong tiếng Việt
幽赞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
幽赞 (Động từ)
【yōu zàn】
01
Âm thầm được thần minh trợ giúp; được thần linh che chở/ phù trợ một cách kín đáo
1.谓暗中受神明佐助。语出《易·说卦》:“昔者圣人之作《易》也,幽赞于神明而生蓍。”高亨注:“言圣人作《易》,暗中受神明之赞助,故生蓍草,以为占筮之用。”
Ví dụ
02
Làm cho điều gì đó khó nhìn thấy trở nên hiển nhiên; tiết lộ điều gì đó khó hiểu (làm cho nó rõ ràng)
2.谓使隐微难见者明着。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽赞
yōu
幽
zàn
赞
Các từ liên quan
幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【U】
- Các biến thể:
- 𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
- Hình thái radical:
- ⿻,山,𢆶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 幺
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フフ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀀
櫌
憂
㤑
獿
呦
滺
逌
鄾
悠
攸
妋
幻
㡮
幼
幺
幾
㡭
㡫
㼟
荠
郢
茱
哟
㪵
贶
姷
选
垦
㫠
䊷
幽默
幽静
幽灵
幽幽
幽雅
幽会
幽暗
幽怨
幽深
幽冥
