Bản dịch của từ 幽门 trong tiếng Việt

幽门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽门 (Danh từ)

yōu mén
01

Môn vị (phần nối giữa tá tràng và dạ dày, là phần dưới của dạ dày, thức ăn trong dạ dày phải qua môn vị để vào trực tràng.)

胃与十二指肠相连的部分,是胃下端的口儿,胃中的食物通过幽门进入十二指肠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽门

yōu

mén

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
门丁
门上
门上人
门下
门下人
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép