Bản dịch của từ 幽阳 trong tiếng Việt

幽阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽阳 (Danh từ)

yōu yáng
01

Mặt trời mới lên; thái dương lờ mờ lúc bình minh (chỉ ánh sáng yếu lúc mặt trời bắt đầu mọc)

指初升的太阳。因阳光微弱,故名。唐陈子昂《感遇》诗之一:“微月穻霈幽阳始化升。圆光正东满,阴魄已朝凝。”一说指月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽阳

yōu

yáng

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép