Bản dịch của từ 幽阴 trong tiếng Việt

幽阴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽阴 (Danh từ)

yōu yīn
01

U tịch, âm u; yên tĩnh và sâu thẳm (cảm giác âm u, ít ánh sáng hoặc vắng vẻ)

1.阴静;幽深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm phủ; cõi âm u, nơi người chết cư trú (từ cổ, trang trọng/đầu cổ)

3.指阴间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Âm hồn, vong hồn; chỉ bóng mờ của linh hồn (thường mang sắc thái u ám, âm u)

4.用以指阴魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Âm u, tối tăm; u ám, có bóng tối (thường chỉ nơi chốn hoặc ánh sáng yếu)

2.阴暗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽阴

yōu

yīn

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép