Bản dịch của từ 幽飨 trong tiếng Việt

幽飨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

幽飨 (Động từ)

yōu xiǎng
01

Cúng tế, dâng lễ vật cho âm hồn (cúng cho ma, thần); (Hán Việt) ‘幽飨’ nghĩa là tiến phẩm để tế người đã khuất

祭献鬼神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幽飨

yōu

xiǎng

Các từ liên quan

幽严
幽丽
幽事
幽亡
幽人
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
幽
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【U】
Các biến thể:
𠫬, 𡋢, 𣾧, 𤄘
Hình thái radical:
⿻,山,𢆶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フフ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép