Bản dịch của từ 广储司 trong tiếng Việt
广储司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎng | ㄍㄨㄤˇ | g | uang | thanh hỏi |
广储司 (Danh từ)
【guǎng chǔ sī】
01
Một cơ quan hành chính thời Thanh (thuộc Nội vụ phủ), chuyên quản kho lữ, như kho bạc, kho đồ lụa, đồ da, trà; chức đầu là郎中/员外郎
清朝时设置的官署。属内务府,总管银、裘、缎、衣、磁、茶六库,以郎中、员外郎为其首。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广储司
guǎng
广
chǔ
储
sī
司
- Bính âm:
- 【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
- Các biến thể:
- 庵, 廣
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廣
獷
犷
広
臩
鞌
裺
韽
鶕
氨
庵
偣
誝
盦
鞍
鵪
桉
瓛
黬
䊻
䦧
琰
乵
㓧
渷
黤
儼
䣍
奄
㡰
廃
廓
廯
庸
廎
庳
廀
廇
庑
㡶
庲
才
弓
𠆤
亇
𠚤
寸
䒑
叉
亡
㐄
义
夕
广播
广泛
推广
广场
广告
广阔
广大
广州
宽广
广东
