Bản dịch của từ 广场剧 trong tiếng Việt

广场剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广场剧 (Danh từ)

guǎng chǎng jù
01

Kịch đường phố, một loại hình kịch không bị giới hạn bởi sân khấu, thường biểu diễn ở quảng trường hoặc đường phố.

即街头剧。一种不受舞台和剧场条件限制,适合广场﹑街头宣传演出的戏剧形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广场剧

guǎng

广

chǎng

Các từ liên quan

广东
广东戏
广东省
广东音乐
场人
场化
广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép