Bản dịch của từ 广大神通 trong tiếng Việt

广大神通

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广大神通 (Danh từ)

guǎng dà shén tōng
01

Năng lực thần kỳ, khả năng siêu phàm.

神通:指神奇的本领。原为佛教语。形容本领、手段极为高超,无所不能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广大神通

guǎng

广

shén

tōng

Các từ liên quan

广东
广东戏
广东省
广东音乐
大一统
大万
大丈夫
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép