Bản dịch của từ 广庭 trong tiếng Việt

广庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广庭 (Danh từ)

guǎng tíng
01

Sân lớn, khuôn viên rộng; ẩn dụ: nơi công khai, chốn đông người (Hán Việt: quảng đình/ = đình sân).

广大的庭院。比喻公开的场合。。如:「他藉酒装疯,在广庭之中高谈阔论了起来。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广庭

guǎng

广

tíng

广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép