Bản dịch của từ 广柳车 trong tiếng Việt
广柳车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎng | ㄍㄨㄤˇ | g | uang | thanh hỏi |
广柳车 (Danh từ)
【guǎng liǔ chē】
01
Một loại xe lớn thời cổ dùng để chở quan tài (quàn/đưa tang), thường dùng cây liễu trang trí nên gọi là「广柳车」; gợi nhớ: xe đưa tang cổ
古代载运棺柩的大车,以柳为装饰,故称为「广柳车」。。史记.卷一○○.季布传:「衣褐衣,置广柳车中,并与其家僮数十人,之鲁朱家所卖之。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广柳车
guǎng
广
liǔ
柳
chē
车
- Bính âm:
- 【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
- Các biến thể:
- 庵, 廣
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廣
獷
犷
広
臩
鞌
裺
韽
鶕
氨
庵
偣
誝
盦
鞍
鵪
桉
瓛
黬
䊻
䦧
琰
乵
㓧
渷
黤
儼
䣍
奄
㡰
廃
廓
廯
庸
廎
庳
廀
廇
庑
㡶
庲
才
弓
𠆤
亇
𠚤
寸
䒑
叉
亡
㐄
义
夕
广播
广泛
推广
广场
广告
广阔
广大
广州
宽广
广东
