Bản dịch của từ 广衍 trong tiếng Việt

广衍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广衍 (Động từ)

guáng yǎn
01

Mở rộng, lan rộng, kéo dài mãi; (ý kiến, lời nói) ngày càng tăng về phạm vi hoặc độ rườm rà

扩大、绵延。。晋书.卷三十五.裴秀传:「而虚无之言,日以广衍,众家扇起,各列其说。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vùng đất bằng rộng lớn, bãi đất phẳng mênh mông (cổ văn ngữ)

博大而低平之地。。史记.卷一一七.司马相如传:「汨淢噏习以永逝兮,注平皋之广衍。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广衍

guǎng

广

yǎn

广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép