Bản dịch của từ 广角镜 trong tiếng Việt
广角镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎng | ㄍㄨㄤˇ | g | uang | thanh hỏi |
广角镜 (Danh từ)
【guǎng jiǎo jìng】
01
Ống kính góc rộng — loại ống kính máy ảnh có tiêu cự ngắn (<50mm), góc nhìn lớn, thường chụp phong cảnh, làm tiền cảnh rộng ra, hậu cảnh thu nhỏ.
凡摄影焦距短于50mm的镜头,且拍摄的角度亦大于标准镜头的43度画角,称为「广角镜」。如35mm的镜头可拍63度画角,则28mm可拍75度画角。因其结像较小,景深长,通常用于拍摄风景、远物,亦有扩大前景、缩小远景的夸张感。
Ví dụ
02
Ống kính góc rộng; ống kính tiêu cự ngắn (dùng để chụp góc nhìn rộng, thu được nhiều cảnh hơn)
或称为「短焦距镜头」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广角镜
guǎng
广
jiǎo
角
jìng
镜
- Bính âm:
- 【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
- Các biến thể:
- 庵, 廣
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廣
獷
犷
広
臩
鞌
裺
韽
鶕
氨
庵
偣
誝
盦
鞍
鵪
桉
瓛
黬
䊻
䦧
琰
乵
㓧
渷
黤
儼
䣍
奄
㡰
廃
廓
廯
庸
廎
庳
廀
廇
庑
㡶
庲
才
弓
𠆤
亇
𠚤
寸
䒑
叉
亡
㐄
义
夕
广播
广泛
推广
广场
广告
广阔
广大
广州
宽广
广东
