Bản dịch của từ 广长舌 trong tiếng Việt

广长舌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇguangthanh hỏi

广长舌 (Danh từ)

guǎng cháng shé
01

Một trong ‘tam thập nhị tướng’ của Phật: lưỡi rộng và dài, phủ tới tóc mai; thường tượng trưng cho Phật nói pháp lợi ích, giảng đạo hay và từ bi.

佛的三十二相之一。指佛陀的舌叶广长,覆盖到发际。佛教传说,佛陀在过去世中,能自修十善业,见他人修,心生欢喜赞叹。悲悯众生,教导正法,而有此特徵。后人遂用来比喻善说教法。。妙法莲花经.卷六:「众宝树下,师子座上诸佛亦复如是,出广长舌,放无量光。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 广长舌

guǎng

广

cháng

shé

广
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
庵, 廣
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép