Bản dịch của từ 庀工 trong tiếng Việt

庀工

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

庀工 (Động từ)

pǐ gōng
01

Triệu tập thợ thuyền, bắt đầu động công (gọi thợ đến khởi công làm việc)

谓召集工匠,开始动工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庀工

gōng

Các từ liên quan

庀事
庀役
庀徒
庀材
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
庀
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHỈ】
Các biến thể:
䚰, 䚹, 庇, 比
Hình thái radical:
⿸,广,匕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép