Bản dịch của từ 広 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎng

ㄍㄨㄤˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

guǎng
01

Cùng nghĩa với “”, chỉ sự rộng lớn, bao la như cánh đồng quảng đại.

同“廣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

広
Bính âm:
【guǎng】【ㄍㄨㄤˇ】【QUẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép