Bản dịch của từ 庄吏 trong tiếng Việt

庄吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

庄吏 (Danh từ)

zhuāng lì
01

Người quản lý hoặc thu thuế, thu tiền thuê mưu của điền trang (do gia chủ ủy nhiệm); viên chức giúp việc quản ruộng đất của chủ trang.

掌管庄主家田租的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庄吏

zhuāng

Các từ liên quan

庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
庄
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
莊, 庒, 荘, 㽵, 𠗎, 𤕶, 𤖄, 𤖈, 𦻊
Hình thái radical:
⿸,广,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép