Bản dịch của từ 庄周梦 trong tiếng Việt
庄周梦
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
庄周梦 (Thành ngữ)
【zhuāng zhōu mèng】
01
Câu chuyện/điển cố trong Trang Tử: chuyện Zhuang Zhou mơ thấy mình hóa thành con bướm, không biết là người đang mơ hay bướm đang mơ — ẩn dụ về thực tại/ảo mộng, sự biến hóa tự nhiên và vô phân biệt giữa các trạng thái.
《庄子.齐物论》:“昔者庄周梦为胡蝶,栩栩然胡蝶也。自喻适志与,不知周也。俄然觉,则蘧蘧然周也。不知周之梦为胡蝶与,胡蝶之梦为周与?周与胡蝶,则必有分矣。此之谓物化。”庄子认为:生与死﹑祸与福﹑物与影﹑梦与觉等等,都是自然变化的现象,圣人任其自然,随之变化。后亦比喻虚幻的事物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庄周梦
zhuāng
庄
zhōu
周
mèng
梦
Các từ liên quan
庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
周三径一
周严
周乐
周事
周云
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 莊, 庒, 荘, 㽵, 𠗎, 𤕶, 𤖄, 𤖈, 𦻊
- Hình thái radical:
- ⿸,广,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樁
莊
裝
糚
娤
装
桩
庒
湷
妝
荘
粧
憉
彭
鬔
鬅
纄
蘕
淜
鵬
袶
韼
漨
傰
廧
庶
㢉
府
廣
㡹
広
廬
㡰
庯
㢏
度
𠕋
犲
忖
𠓡
扠
乔
军
决
𠆾
行
亙
导
庄稼
芽庄
庄客
庄重
村庄
庄严
端庄
庄子
庄子
朔庄
