Bản dịch của từ 庄缶 trong tiếng Việt

庄缶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

庄缶 (Thành ngữ)

zhuāng fǒu
01

Chuyện cổ điển trong Trang Tử: vợ Trang Chu qua đời, Khổng Tử (惠子) đến khóc, Trang Chu ngồi đánh bát mà hát, ý nói sinh tử là quy luật tự nhiên, không nên quá bi thương; dùng làm điển cố về thái độ ung dung trước sinh tử.

战国时庄周之妻死,惠子吊之,庄周方箕踞鼓盆而歌。惠子诘之。庄周以为人之生死,是自然之变化,明乎此,则无须为之而悲伤。见《庄子.至乐》。后用为典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庄缶

zhuāng

fǒu

Các từ liên quan

庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
庄
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
莊, 庒, 荘, 㽵, 𠗎, 𤕶, 𤖄, 𤖈, 𦻊
Hình thái radical:
⿸,广,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép