Bản dịch của từ 庄鲋 trong tiếng Việt

庄鲋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

庄鲋 (Danh từ)

zhuāng fù
01

Ảnh dụ: người đang trong hoàn cảnh túng quẫn, kẹt khó cần cứu trợ; gốc từ truyện ‘Trương Chu’ (庄周) thấy cá chết giữa đường, dùng để chỉ kẻ gặp hoạn nạn.

《庄子.外物》:“庄周家贫,故往贷粟于监河侯。监河侯曰:‘诺。我将得邑金,将贷子三百金,可乎?’庄周忿然作色曰:‘周昨来,有中道而呼者,周顾视车辙中有鲋鱼焉。周问之曰:鲋鱼来,子何为者邪?对曰:我东海之波臣也。君岂有斗升之水而活我哉?周曰:诺。我且南游吴越之王,激西江之水而迎子,可乎?鲋鱼忿然作色曰:吾失我常与,我无所处。吾得斗升之水然活耳,君乃言此,曾不如早索我于枯鱼之肆!’”鲋,鲫鱼。后以“庄鲋”比喻处于困境﹑急待援助的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庄鲋

zhuāng

Các từ liên quan

庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
鲋子
鲋禺
鲋蛰之穴
鲋隅
鲋鰅
庄
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
莊, 庒, 荘, 㽵, 𠗎, 𤕶, 𤖄, 𤖈, 𦻊
Hình thái radical:
⿸,广,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép