Bản dịch của từ 庆丰司 trong tiếng Việt

庆丰司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄥˋqingthanh huyền

庆丰司 (Danh từ)

qìng fēng sī
01

Tên một cơ quan hành chính (một ban/quan phủ thời Thanh) quản lý đàn gia súc và các đồng cỏ, thuộc Nội vụ phủ; do郎中員外郎 phụ trách

官署名,清置,属内务府,掌牛羊群牧及口外牧场孳息之事,以郎中﹑员外郎领之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庆丰司

qìng

fēng

Các từ liên quan

庆云
庆仰
庆会
庆余
庆典
司业
司中
司书
司事
司人
庆
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
Các biến thể:
慶, 𢙎, 𢝑
Hình thái radical:
⿸,广,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép