Bản dịch của từ 庆吊 trong tiếng Việt

庆吊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄥˋqingthanh huyền

庆吊 (Danh từ)

qìng diào
01

Chỉ cả việc mừng và việc viếng (vừa có nghi thức ăn mừng, vừa có nghi thức an ủi); cũng dùng để chỉ cả chuyện vui lẫn chuyện buồn (hỷ và tang). (Hán-Việt: khánh điếu)

庆贺与吊慰。亦指喜事与丧事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庆吊

qìng

diào

Các từ liên quan

庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
吊丧
吊临
吊书
吊书子
庆
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
Các biến thể:
慶, 𢙎, 𢝑
Hình thái radical:
⿸,广,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép