Bản dịch của từ 庆吊不通 trong tiếng Việt
庆吊不通
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qìng | ㄑㄧㄥˋ | q | ing | thanh huyền |
庆吊不通 (Tính từ)
【qìng diào bù tōng】
01
Không tham gia chúc mừng hay phúng viếng (cách biệt, không giao thiệp); chỉ mối quan hệ lạnh nhạt, xa lánh
庆:贺喜;吊:吊唁。不予贺喜、吊唁。原指不与人来往。后形容关系疏远。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庆吊不通
qìng
庆
diào
吊
bù
不
tōng
通
Các từ liên quan
庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
吊丧
吊临
吊书
吊书子
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
- Bính âm:
- 【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
- Các biến thể:
- 慶, 𢙎, 𢝑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
渹
䌠
罄
慶
亲
䋜
㵾
䲔
掅
儬
磬
䋯
㡲
廄
庴
㡻
㢅
㢀
庯
廢
㢖
庞
庋
廨
阰
旨
汲
㱙
伏
㕃
字
产
𠇊
阩
再
𠑼
庆祝
重庆
庆幸
喜庆
国庆
庆典
庆生
节庆
庆贺
校庆
