Bản dịch của từ 庆喜 trong tiếng Việt

庆喜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄥˋqingthanh huyền

庆喜 (Danh từ)

qìng xǐ
01

Tác phẩm chữ Hán để lại có Ngộ Đạo Thi Tập; mừng vui; chúc mừng

庆喜是指对某件事情感到高兴和庆祝的情绪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庆喜

qìng

Các từ liên quan

庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
庆
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
Các biến thể:
慶, 𢙎, 𢝑
Hình thái radical:
⿸,广,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép