Bản dịch của từ 庆士 trong tiếng Việt

庆士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄥˋqingthanh huyền

庆士 (Danh từ)

qìng shì
01

Tên gọi chung chỉ người sĩ tộc, quan văn hoặc quý sĩ (tương đương '大夫' trong Hán Việt); nói chung là những người có địa vị tước hàm trong xã hội phong kiến

卿﹑大夫﹑士的泛称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庆士

qìng

shì

Các từ liên quan

庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
士习
士乡
士五
士人
庆
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
Các biến thể:
慶, 𢙎, 𢝑
Hình thái radical:
⿸,广,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép