Bản dịch của từ 庆成宴 trong tiếng Việt
庆成宴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qìng | ㄑㄧㄥˋ | q | ing | thanh huyền |
庆成宴 (Danh từ)
【qìng chéng yàn】
01
Tiệc; một bữa tiệc được các hoàng đế cổ đại tổ chức để ăn mừng thành công sau khi hoàn thành các buổi cầu nguyện, thánh hiến hoặc nghi lễ hiến tế (tiếng Trung Quốc, thuật ngữ nghi thức cổ).
1.古代皇帝祭祀﹑封禅礼毕时,庆贺成功的筵宴。
Ví dụ
02
2.庆贺功名成就的筵宴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庆成宴
qìng
庆
chéng
成
yàn
宴
Các từ liên quan
庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
成丁
成世
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
- Bính âm:
- 【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
- Các biến thể:
- 慶, 𢙎, 𢝑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
渹
䌠
罄
慶
亲
䋜
㵾
䲔
掅
儬
磬
䋯
㡲
廄
庴
㡻
㢅
㢀
庯
廢
㢖
庞
庋
廨
阰
旨
汲
㱙
伏
㕃
字
产
𠇊
阩
再
𠑼
庆祝
重庆
庆幸
喜庆
国庆
庆典
庆生
节庆
庆贺
校庆
