Bản dịch của từ 序次 trong tiếng Việt
序次
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
序次 (Danh từ)
【xù cì】
01
2.指按照次序。
Ví dụ
02
Thứ tự, sắp xếp theo trình tự (việc phân thứ tự, xếp đặt lần lượt)
3.编次。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
1.谓依规律运行。
Ví dụ
04
Lần lượt trình bày; theo thứ tự mà nói (ví dụ: 依次论述 = theo thứ tự lần lượt phân tích)
4.依次论述。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Thứ tự, trình tự (chung để chỉ cách sắp xếp các mục theo hàng ngang/đứng hoặc theo cấp bậc)
5.泛指排列的次序。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Thứ tự thời gian; trình tự theo thời tiết/ mùa (thời序 = thời, thời vụ), tức là thứ tự theo thời gian hoặc theo mùa
6.时序;季节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 序次
xù
序
cì
次
Các từ liên quan
序事
序传
序位
序兴
序分
次丁
次且
次世
次主
次之
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 㘧, 䦽, 𤵈, 㐧
- Hình thái radical:
- ⿸,广,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畜
䜡
漵
鱮
敍
喐
烼
緒
芧
槒
䨆
㞊
㡹
庪
廚
廍
廒
廧
庂
㡷
庮
庭
庯
廒
启
㤈
沌
陂
囲
𠘾
呇
呏
𠙃
伳
姖
忨
顺序
程序
秩序
序号
工序
次序
排序
语序
序数
循序
