Bản dịch của từ 庐山真面目 trong tiếng Việt

庐山真面目

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

庐山真面目 (Tính từ)

lú shān zhēn miàn mù
01

Diện mạo thật của Lư Sơn

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庐山真面目

shān

zhēn

miàn

Các từ liên quan

庐九
庐井
庐伍
庐僥
庐儿
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
真一
真一酒
真个
真丹
真主
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
庐
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LƯ】
Các biến thể:
廬, 𡳬
Hình thái radical:
⿸,广,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép