Bản dịch của từ 库傉官 trong tiếng Việt
库傉官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kù | ㄎㄨˋ | k | u | thanh huyền |
库傉官 (Danh từ)
【kù nù guān】
01
Họ kép trong tiếng Trung cổ, dùng để chỉ một dòng họ đặc biệt trong lịch sử Trung Quốc.
2.复姓。见《通志.氏族五》﹑《魏书.官氏志》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan quản lý kho chứa, đặc biệt là trong các triều đại xưa.
1.亦作“库褥官”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 库傉官
kù
库
nù
傉
guān
官
Các từ liên quan
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
傉萨
- Bính âm:
- 【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐ】
- Các biến thể:
- 庫, 𢊾
- Hình thái radical:
- ⿸,广,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捁
㠸
秙
绔
硞
酷
龲
俈
袴
褲
瘔
廤
廊
廡
廉
座
㢙
㡳
廚
序
廋
底
㢗
廑
𠖷
沄
远
盯
沟
纺
伾
斘
㔘
姖
阹
严
仓库
库存
车库
词库
入库
水库
宝库
库房
出库
存库
