Bản dịch của từ 库司 trong tiếng Việt
库司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kù | ㄎㄨˋ | k | u | thanh huyền |
库司 (Danh từ)
【kù sī】
01
Chức vị trong chùa, người phụ trách việc kế toán, quản lý tài chính của chùa.
2.指寺院中司会计之事的僧人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộ phận quản lý công việc trong chùa Phật giáo, gồm các chức vị như đô tự, giám tự, phó tự.
1.佛寺中包括都寺﹑监寺﹑副寺在内的管事部门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 库司
kù
库
sī
司
Các từ liên quan
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐ】
- Các biến thể:
- 庫, 𢊾
- Hình thái radical:
- ⿸,广,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捁
㠸
秙
绔
硞
酷
龲
俈
袴
褲
瘔
廤
廊
廡
廉
座
㢙
㡳
廚
序
廋
底
㢗
廑
𠖷
沄
远
盯
沟
纺
伾
斘
㔘
姖
阹
严
仓库
库存
车库
词库
入库
水库
宝库
库房
出库
存库
