Bản dịch của từ 库子 trong tiếng Việt
库子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kù | ㄎㄨˋ | k | u | thanh huyền |
库子 (Danh từ)
【kù zǐ】
01
Tên một chức vụ trong tăng lữ, người phụ trách việc kế toán trong chùa.
3.僧职名。又称库司行者。寺院中司会计之事的行者。
Ví dụ
02
Người quản lý kho tàng, nơi chứa tiền bạc hoặc tài sản công.
1.掌管官库者。
Ví dụ
03
Một loại lao dịch thường xuyên do nhà nước Minh triều quy định; người làm công việc này gọi là 'kho tử' thuộc nhóm lao dịch bình đẳng (均徭).
2.明代官府科派的经常性差役(常役)名目之一。属均徭类。亦指服此役者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 库子
kù
库
zi
子
Các từ liên quan
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐ】
- Các biến thể:
- 庫, 𢊾
- Hình thái radical:
- ⿸,广,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捁
㠸
秙
绔
硞
酷
龲
俈
袴
褲
瘔
廤
廊
廡
廉
座
㢙
㡳
廚
序
廋
底
㢗
廑
𠖷
沄
远
盯
沟
纺
伾
斘
㔘
姖
阹
严
仓库
库存
车库
词库
入库
水库
宝库
库房
出库
存库
