Bản dịch của từ 库希特人 trong tiếng Việt

库希特人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˋkuthanh huyền

库希特人 (Danh từ)

kù xī tè rén
01

Một nhóm dân tộc ở châu Phi, chủ yếu sống ở Ethiopia, Somalia và các nước lân cận, nói các ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Cushitic, thường làm nghề nông và chăn nuôi.

非洲民族集团之一。主要分布在埃塞俄比亚、索马里、吉布提、苏丹、埃及、肯尼亚和坦桑尼亚等国。约2924万人(1985年)。讲库希特语族诸语言。多信基督教,属科普特派。主要从事农业和畜牧业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 库希特人

rén

Các từ liên quan

库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
特为
特乃子
特书
特产
特价
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
库
Bính âm:
【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐ】
Các biến thể:
庫, 𢊾
Hình thái radical:
⿸,广,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一フ一丨
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép