Bản dịch của từ 库门 trong tiếng Việt

库门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˋkuthanh huyền

库门 (Danh từ)

kù mén
01

Cửa ngoài cùng của cung điện vua xưa, là cánh cửa đầu tiên khi bước vào cung.

1.古传天子宫室有五门,库门是其最外之门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ phức hợp trong tiếng Hán, dùng để chỉ tên họ truyền thống

4.复姓。见《通志.氏族五》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cửa lớn trong thành hoặc cung điện, đặc biệt là một trong ba cửa bên ngoài cung của các chư hầu thời xưa.

2.为诸侯宫外三门之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cánh cửa dùng để đóng hoặc mở kho chứa hàng hóa, vật dụng.

3.仓库的门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 库门

mén

Các từ liên quan

库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
门丁
门上
门上人
门下
门下人
库
Bính âm:
【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐ】
Các biến thể:
庫, 𢊾
Hình thái radical:
⿸,广,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一フ一丨
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép