Bản dịch của từ 应世 trong tiếng Việt
应世
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应世 (Động từ)
【yìng shì】
01
Ứng phó với đời, đối mặt và xoay xở với những chuyện thế gian
2.应付世事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thích ứng với hoàn cảnh hiện tại và thích ứng với thế giới (đi theo xu hướng chung)
1.顺应世运。
Ví dụ
03
(Phật và Bồ Tát) nên hóa thân vào thế gian: xuất hiện dưới nhiều hình tượng và nhiều cách khác nhau để cứu độ tất cả chúng sinh (đi vào thế giới để cứu độ, hóa thân vào thế giới)
3.谓佛﹑菩萨应化于世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应世
yīng
应
shì
世
Các từ liên quan
应举
应书
应事
应人
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
