Bản dịch của từ 应付帐款 trong tiếng Việt
应付帐款
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应付帐款 (Danh từ)
【yīng fù zhàng kuǎn】
01
Phải trả (khoản nợ ngắn hạn cho người bán): một khoản nợ công ty còn nợ nhà cung cấp do mua hàng hóa, nguyên liệu hoặc dịch vụ; tương đối với “应收账款” (phải thu).
表示欠债权人一笔金额的一种负债。经常因购买商品、原料或其他交易而发生。通常双方订有偿付期间,会计上列为负债项。相对于应收帐款而言。
Ví dụ
02
或作「应付账款」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应付帐款
yīng
应
fù
付
zhàng
帐
kuǎn
款
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
