Bản dịch của từ 应俗 trong tiếng Việt

应俗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应俗 (Động từ)

yìng sú
01

Xử lý việc đời, làm những chuyện thế tục (lo toan việc trần tục, quan hệ xã hội)

处理世俗之事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应俗

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
俗不可耐
俗不堪耐
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép