Bản dịch của từ 应务 trong tiếng Việt

应务

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应务 (Danh từ)

yìng wù
01

Xử lý công vụ, giải quyết việc hành chính (làm việc liên quan đến chính quyền/quan chức)

1.处理政务。

Ví dụ
02

Việc tiếp khách, giao tế; những công việc mang tính xã giao (ví dụ tiệc tùng, gặp gỡ để giữ quan hệ)

2.应酬事务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应务

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
务光
务农
务农息民
务外
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép