Bản dịch của từ 应化 trong tiếng Việt

应化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应化 (Danh từ)

yìng huà
01

Nhẫn theo, thích nghi với thay đổi; theo kịp biến động (theo nghĩa 'đáp ứng/ứng biến')

1.顺应变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Pháp tượng hóa thân của Phật/菩萨 để tùy duyên giáo hóa chúng sinh; tức là 'hoá thân' hoặc 'hiện thân' theo ý từ bi của Phật

2.佛教语。谓佛﹑菩萨随宜化身,教化众生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应化

yīng

huà

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
化为泡影
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép